CẬP NHẬT BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG 2022 CHUẨN NHẤT
Thông tin về bảng giá các loại vật liệu xây dựng, dấu hiệu nhận biết của một loại vật liệu xây dựng chất lượng và giá thành thấp của các cửa hàng là gì? Đó là câu hỏi mà nhiều chủ công trình thắc mắc. Bài viết này sẽ giải đáp thắc mắc về giá cả cũng như chất lượng vật liệu. Cung cấp một bảng giá tốt nhất để giúp các chủ công trình có cái nhìn khách quan nhất.

1/ Khái niệm vật liệu xây dựng:
- Trong công tác xây dựng, bao giờ vật liệu cũng đóng vai trò chủ yếu (chịu lực hay cấu tạo tùy vào kết cấu thiết kế), chiếm một vị trí đặc biệt quan trọng. Vật liệu quyết định chất lượng, mĩ thuật, giá thành và cả thời gian thi công công trình.
- Quá trình làm việc trong kết cấu công trình, vật liệu phải chịu sự tác động của tải trọng bên ngoài, của môi trường xung quanh. Tải trọng này sẽ gây ra biến dạng và ứng suất trong vật liệu. Do đó, để kết cấu công trình làm việc an toàn thì trước tiên vật liệu phải có các tính chất cơ học yêu cầu như tính biến dạng, cường độ, độ cứng,… Ngoài ra vật liệu phải có đủ độ bền để chống lại các tác dụng vật lí và hóa học của môi trường như tác dụng của không khí, hơi nước, sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm,… Trong một số trường hợp đối với vật liệu còn có yêu cầu về mặt âm, nhiệt, chống phóng xạ,…
- Vật liệu xây dựng có vai trò quan trọng bậc nhất, là yếu tố quyết định độ bền cũng như thẩm mỹ của công trình. Nếu thiếu hoặc vật liệu không có chất lượng tố, công trình hỏng hóc, kém ổn định hoặc dẫn tới hậu quả lớn.

2/ Phân loại vật liệu xây dựng:
Vậy có bao nhiêu loại vật liệu xây dựng mà chúng ta cần chú ý.
- Nhóm vật liệu xây dựng cơ bản: Xi măng, cát, đá, sỏi, gạch xây,…
- Nhóm vật liệu xây dựng kết cấu: Vữa, bê tông, phụ gia xây dựng.
- Nhóm vật liệu xây dựng hoàn thiện: Bao gồm 2 loại.
+ Xây dựng tường, trần: Gạch ốp, sơn nước, trần nhựa, trần thạch cao, hệ thống điện nước, thiết bị vệ sinh, thiết bị phòng tắm,…
+ Vật liệu xây dựng hoàn thiện sàn: Gạch lát nền để trang trí sàn.
- Nhóm vật liệu xây dựng nội ngoại thất:
Bao gồm các nội thất để trang trí không gian của công trình như: Bàn ghế, giường, tủ, cửa, kệ…Các vật liệu ngoại thất bao gồm: Nhôm, kính, gạch, gỗ, vữa, sắt, thép,…
- Nhóm vật liệu phân theo chất làm nên vật liệu: Sắt, thép, gỗ, nhôm, kính,…
Những vật liệu xây dựng khác: Bấc thấm, bitum, canxi oxit, đá, gang, lưới địa kỹ thuật, nhựa đường, nỉ, ngói, muội silic, thạch cao, trấu, tre, tro bay,…
Mỗi loại vật liệu xây dựng có một vai trò quan trọng khác nhau giúp công trình trở nên hoàn thiện. Do đó, cần tránh bỏ qua một vật liệu nào, phải kiểm tra, nghiên cứu kỹ công trình của mình đang thic công cần những loại vật liệu để sử dụng. Chính vì vậy mà chủ công trình không nên ham những loại vật liệu có giá thành rẻ làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
Bên dưới là bảng giá các loại vật liệu xây dựng để chúng ta có thêm cái nhìn khách quan và lựa chọn phù hợp nhất với công trình của mình.
3/ Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất:
Như trên đã trình bày, vật liệu xây dựng có rất nhiều loại. Do đó chúng tôi không thể thống kê hết được, chúng tôi sẽ thống kê bảng giá các loại vật liệu xây dựng cơ bản sỏi, đá, sắt, thép, xi măng,…để các bạn tham khảo.
Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất.
Bảng giá đá xây dựng 2022 chuẩn nhất:
Đá xây dựng là một trong những loại vật liệu hoàn thiện phần thô của công trình. Đá xây dựng bao gồm rất nhiều nhóm như đá dăm 1×2, 2×4, 4×6, 5×7, đá mi sàng, đá mi bụi. Những loại đá này được dùng trong công việc đổ bê tông. Và trước khi đổ bê tông bạn cần tiến hành vệ sinh đá sạch sẽ, đảm bảo không có tạp chất để đảm bảo độ kết dính ở mức độ tối đa. Hiện nay, đá xây dựng trên thị trường dao động từ khoảng 240.000đ đến 400.000đ/m3 tùy vào từng chủng loại và tùy vào số lượng khách hàng mua.

Loại đá | Giá |
Đá xanh 1×2 | 400.000đ/1m3 |
Đá 1×2 đen | 270.000 đồng/1m3 |
Đá 0x4 xanh | 330.000 đồng/1m3 |
Đá mi sàng | 210.000 đồng/1m3 |
Đá mi bụi | 190.000 đồng/1m3 |
Đá 4×6 đen | 280.000 đồng/ 1m3 |
Đá 5×7 đen | 300.000 đồng/1m3 |
-
Bảng giá cát xây dựng năm 2022:
Cát dùng trong xây dựng được chia ra thành cát đen và cát vàng theo màu sắc và cát hạt nhỏ, cát trung, cát to theo kích thước. Tùy vào từng hạng mục công trình mà sử dụng loại cát khác nhau. Cát vàng thường được sử dụng trong việc đổ bê tông. Cát xanh dùng trong việc xây trát tường và hoàn thiện công trình. Hiện nay giá cát dao động trong khoảng 130.000đ đến 360.000đ/m3. Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất
Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất
Loại cát | Giá/1m3 |
Cát bê tông vàng | 350.000 đồng |
Cát xây tô | 130.000 đồng |
Cát trắng | 350.000 đồng |
Cát san lấp | 150.000 đồng |
Cát vàng | 350.000 đồng |
Cát bê tông | 300.000 đồng |
-
Bảng giá vật liệu sắt, thép xây dựng năm 2022:
Đây là nguyên liệu làm nên khung của công trình xây dựng. Sắt, thép được dùng trong các hạng mục công trình như đào móng, làm cột, đổ dầm, đổ kèo, thép chờ cột, thép giằng tường, thép chờ cầu thang… Mỗi một hạng mục công trình lại dùng thép có đường kính khác nhau như phi 10, phi 8, phi 20. Thép chia theo đơn vị phân phối bao gồm: Thép Hoà Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Ý, thép miền Nam.
Thép sử dụng trong xây dựng là loại thép phi 6, thép phi 8, thép phi 10, thép phi 12, thép phi 14, thép phi 16, thép phi 18, thép phi 20, thép phi 22, thép phi 25, thép phi 28 và thép phi 22. Mức giá tính dao động từ 8.900 đồng/kg đến 460.000 đồng/kg loại SD 295/CB300 và từ 8.900 đồng/kg đến 749.000 đồng/kg loại SD 390/CB400. Khi lựa chọn sắt thép để xây dựng công trình bạn cần lưu ý lựa chọn những sản phẩm có nguồn gốc từ nước ngoài hoặc từ hững thương hiệu nổi tiếng trong nước. Đừng vì tiết kiêm một vài đồng mà chọn loại sắt thép đã qua dùng rồi, sắt thép tài chế… Sau khi mua về cần bảo quản tốt để tránh bị han gỉ, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Loại thép | Giá thép Việt Nhật |
Thép phi 6 – 8 | 18.000 đồng/kg |
Thép phi 10 | 110.000 đồng/cây |
Thép phi 12 | 175.000 đồng/cây |
Thép phi 14 | 240.000 đồng/cây |
Thép phi 16 | 315.000 đồng/cây |
Thép phi 18 | 395.000 đồng/cây |
Thép phi 20 | 493.000 đồng/cây |
Thép phi 25 | 554.000 đồng/cây |
Thép phi 28 | 695.000 đồng/cây |
Thép phi 32 | 910.000 đồng/cây |
-
Bảng giá xi măng các loại năm 2022:
Xi măng là thành phần chủ đạo làm nên độ kết dính của các vật liệu khác lại với nhau. Nó có mặt liên tục các công đoạn thi công của công trình. Tùy vào diện tích và kết cấu của công trình các bạn muốn xây dựng mà cần đến khối lượng xi măng khác nhau cũng như chi phí khác nhau. Hiện nay, giá xi măng trên thi trường dao động trong khoảng từ 900.000đ đến 1.800.000đ/ tấn tùy vào từng thương hiệu.
Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất

Loại xi măng | Giá/bao |
Bỉm Sơn | 1.270.000 đồng |
Tam Điệp | 1.250.000 đồng |
Hoàng Mai | 1.270.000 đồng |
Hải Vân | 1.325.000 đồng |
Xi măng Hà Tiên Xây tô | 74.000 đồng |
Xi măng trắng | 140.000 đồng |
Xi măng Vicen Hà Tiên đa dụng | 87.000 đồng |
Xi măng Hà Tiên chuyên dùng xây tô | 77.000 đồng |
Xi măng trắng Indonesia | 140.000 đồng |
Xi măng Insse xây tô | 73.000 đồng |
Xi măng TOP | 70.000 đồng |
Xi măng Sao Mai | 86.000 đồng |
Xi măng Thăng Long | 75.000 đồng |
Xi măng Fico | 80.000 đồng |
Xi măng Cẩm Phả | 64.000 đồng |
Xi măng Holcim đa dụng | 86.000 đồng |
Xi măng Hà Tiên 1 PCB 40 | 78.000 đồng |
-
Bảng giá ngói lợp năm 2022:

Loại ngói | Giá/viên |
Ngói lợp Viglacera 22 | 16.500 đồng |
Ngói lợp Viglacera tráng men xanh | 45.000 đồng |
Ngói lợp Prime tráng men nâu 2 sóng | 15.500 đồng |
-
Bảng giá gạch xây dựng năm 2022:
Hiện nay, trên thị trường vật liệu xây dựng gạch có 2 loại là gạch nung và gạch không nung. Tuy theo công trình cũng như kết cấu mà gia chủ muốn xây dựng để lựa chọn loại gạch cho thích hợp. Gạch thường được tính theo viên. Vì vậy, trước khi quyết định mua gạch, khách hàng cần dự tính chính xác diện tích cần xây dựng để mua gạch không bị thừa, tránh lãng phí.Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2022 chuẩn nhất giá gạch hiện nay trên thị trường vật liệu xây dựng dao động trong khoảng từ 950đ đến 1.200 đ/viên tùy vào từng nhà sản xuất.

Loại gạch | Giá/viên |
Gạch đặc Tuynel | 980 đồng/viên |
Gạch cốt liệu tái chế | 510 đồng/ viên |
Gạch đặc cốt liệu | 780 đồng/ viên |
Gạch lỗ cốt liệu | 780 đồng/ viên |
-
Báo giá những loại vật liệu xây dựng khác:
Ngoài bảng giá vật liệu xây dựng năm 2022 cơ bản trên, còn có rất nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: Tôn, thép ống, thép tấm, lưới,… .Nhưng mức giá của các vật liệu này thường xuyên thay đổi theo thị trường. Vì vậy, để biết chính xác giá cả, các bạn hãy liên hệ trực tiếp các đại lý bán vật liệu xây dựng gần nhất để cập nhật rõ hơn.
4/ Lời kết:
Chúng tôi hi vọng thông tin về bảng giá các loại vật liệu xây dựng 2022 bên trên sẽ giúp các chủ công trình sẽ có được cái nhìn tổng quan nhất.