| STT |
Khoản mục chi phí |
Ký hiệu |
Cách tính |
Thành tiền |
| I- |
CHI PHÍ BỒI HOÀN, HỖ TRỢ V TÁI ĐỊNH CƯ |
GGPMB |
(Trong tổng dự tốn khơng cĩ chi phí ny) |
|
| II- |
CHI PHÍ XÂY DỰNG |
GXD |
GXDNT + GXD
|
|
| 1.1 |
Cộng chi phí trực tiếp |
T |
VL + NC + M |
|
| A
B
C |
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí máy thi công |
VL
NC
M |
Vật liệu thực tế
K1%*b hoặc theo thực tế
K2%*c hoặc theo thực tế |
|
| 1.2 |
Chi phí chung |
C |
K3% * T |
|
| 1.3 |
Thu nhập chịu thuế tính trước |
TL |
K4% * (T + C) |
|
| 1.4 |
Chi phí xây dựng trước thuế |
G |
T + C + TL |
|
| 1.5 |
Thuế GTGT |
GTGT |
G * TGTGT‑XD |
|
| 1.6 |
Chi phí xây dựng sau thuế |
GXD |
G + GTGT |
|
| III- |
CHI PHÍ THIẾT BỊ |
GTB |
G MS + G ĐT + G LĐ |
|
| IV- |
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
() |
GQLDA |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| V- |
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
GTV |
M1 + M2 + M3 +…
|
|
| 5.1 |
Chi phí khảo sát |
TV1 |
Theo quy định của “Đơn giá khảo sát xây dựng” của mỗi tỉnh hoặc thành phố |
|
| 5.2 |
Chi phí lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi/Báo cáo nghiên cứu khả thi |
TV2 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.3 |
Chi phí thẩm tra Bo co nghin cứu khả thi |
TV3 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.4 |
Chi phí lập thiết kế – dự tốn |
TV4 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.5 |
Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật |
TV5 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.6 |
Chi phí thẩm tra tổng dự toán |
TV6 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.7 |
Chi phí lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu |
TV7 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.8 |
Chi phí giám sát thi công xây dụng |
TV8 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.9 |
Chi phí giám sát thiết bị |
TV9 |
Theo quyết định 79/QĐ-BXD“ Định mức CP quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng” |
|
| 5.10 |
Chi phí quan trắc, đánh giá hiện trạng công trình xung quanh (nếu cĩ) |
TV10 |
Theo QĐ 32/2001/QĐ-BXD ngày 20/12/2001; QĐ 80/BXD/VKT ngày 19/02/1997 và dự tốn thực tế |
|
| 5.11 |
Chi phí đánh giá tác động môi trường |
TV11 |
|
|
| ... |
... |
|
|
|
| VI- |
CHI PHÍ KHÁC |
GK |
K1 + K2 + K3+ ... |
|
| 6.1 |
Phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi/Báo cáo nghiên cứu khả thi |
K1 |
Theo hướng dẫn trong TT 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
|
| 6.2 |
Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán |
K2 |
Thông tư 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
|
| 6.3 |
Phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
K3 |
Theo 63/2014/NĐ-CP - quy đỊnh chi tiết thi hnh một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nh thầu |
|
| 6.4 |
Chí phí bảo hiểm công trình |
K4 |
Theo hướng dẫn trong TT 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 |
|
| 6.5 |
Chi phí kiểm toán |
K5 |
Theo hướng dẫn trong TT 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 |
|
| 6.6 |
Chi phí quyết toán |
K6 |
Theo hướng dẫn trong TT 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 |
|
| 6.7 |
Chi phí thỏa thuận PCCC |
K7 |
|
|
| 6.8 |
Chi phí giấy php xả thải (nếu cĩ) |
K8 |
|
|
| 6.9 |
Chi phí hạng mục chung |
K9 |
Theo hướng dẫn trong TT 06/2016/TT-BXD ngy 10/03/2016 |
|
| ... |
... |
... |
|
|
| VII- |
DỰ PHÒNG PHÍ
(khối lượng phát sinh và trượt giá) |
GDP |
Theo hướng dẫn trong TT 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 |
|
|
TỔNG CỘNG |
GXDCT |
GGPMB + GXD + GTB + GQLDA + GTV + GK + GDP |
|